nhây nhớt

Học thuật
Thân thiện
nhây nhớt

Đứa bé bị cảm nên mũi dãi nhây nhớt đầy mặt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bẩn thỉu, lầy nhầy do dính đầy nước mũi, nước dãi: Dùng để miêu tả tình trạng bề mặt (thường mặt, mũi, miệng) bị dính đầy chất dịch cơ thể như nước mũi, nước dãi, tạo cảm giác nhớp nháp, khó chịu mất vệ sinh.
    • (Nghĩa mở rộng) Nhớp nháp, dính dớp, bẩn thỉu một cách đáng ghê tởm: Có thể dùng để miêu tả những thứ bị dính chất lỏng nhầy, nhớt hoặc bẩn theo cách gây cảm giác ghê sợ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa trẻ khóc xong, mặt mũi nhây nhớt nước mắt nước mũi.
    • Sau khi ăn kem, miệng tay nhây nhớt cả.
    • Sàn nhà vừa đổ nước ngọt, nhây nhớt khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ sự quấy rầy, dính dáng một cách phiền toái:
    • Anh ta cứ nhây nhớt bám theo ấy suốt buổi tối, thật khó chịu. (Hành động theo đuôi, làm phiền một cách dai dẳng đáng ghét, giống như chất nhớt dính chặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhầy nhụa (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự dính nhớt, bẩn thỉu.
  • Nhớp nháp (tính từ): Chỉ cảm giác dính ẩm ướt khó chịu trên bề mặt.
  • Lầy nhầy (tính từ): Thường dùng kết hợp với "nhây nhớt" để nhấn mạnh mức độ bẩn nhớt.
Từ đồng nghĩa
  • Bết dính: Dính lại thành mảng, thành vệt.
  • Dớp dính: Dính chất bẩn lỏng.
  • Nhớp nhúa: Nhớp nháp bẩn thỉu.
Từ trái nghĩa
  • Sạch sẽ: Không vết bẩn.
  • Khô ráo: Không ẩm ướt, không dính.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, sạch sẽ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt nhây nhớt mũi dãi: Cụm từ thường dùng để miêu tả khuôn mặt của trẻ con hoặc người bệnh bị dính đầy nước mũi, nước dãi.
  • Nhây nhớt như đỉa đói: Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự dai dẳng, bám dính một cách đáng ghét (giống như con đỉa).
nhây nhớt

Đứa bé bị cảm nên mũi dãi nhây nhớt đầy mặt.

  1. Nói dãi rớt lầy nhầy bẩn thỉu: Mũi dãi nhây nhớt đầy mặt.

Từ gần giống

Từ chứa "nhây nhớt"